QUẢN LÝ VÀ QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG

Thứ hai - 06/02/2017 14:11
Với sự phát triển không ngừng của ngành công nghiệp hiện nay, vấn đề ô nhiễm môi trường không khí trở nên nghiêm trọng và khó khắc phục. Là một quốc gia đang phát triển theo hướng công nghiệp hóa, Việt Nam đứng trước thách thức lớn trong công tác quản lý khí thải. Nhận thấy sự cần thiết trong công tác quản lý, kiểm soát khí thải, tại Điều 19, Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý và quan trắc khí thải tự động như sau:
Các cơ sở phát sinh khí thải phải:
  • Đầu tư, lắp đặt hệ thống xử lý khí thải bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có sàn thao tác bảo đảm an toàn tại vị trí lấy mẫu khí thải;
  • Có nhật ký vận hành hệ thống xử lý khí thải được ghi chép đầy đủ, lưu giữ tối thiểu 02 năm. Nhật ký vận hành phải viết bằng Tiếng Việt, gồm các nội dung: lưu lượng, thông số vận hành, lượng nước và hóa chất sử dụng (đối với cơ sở có loại hình, quy mô tương đương đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP;
  • Thực hiện quan trắc khí thải tự động, liên tục đối với các loại hình và nguồn thải được quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT và đăng ký chủ nguồn khí thải theo quy định (đối với cơ sở có phát sinh khí thải công nghiệp thuộc danh mục các nguồn khí thải lưu lượng lớn quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP).
  • Trường hợp cơ sở có nhiều nguồn thải khí thải công nghiệp thuộc danh mục quy định tại Phụ lục 11, chủ cơ sở phải quan trắc tự động, liên tục tất cả các nguồn khí thải này.
  • Hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục phải hoạt động ổn định, được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định và phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật kết nối để truyền dữ liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ cơ sở phải lưu giữ kết quả quan trắc môi trường tự động dưới dạng tệp điện tử, bản gốc báo cáo kết quả quan trắc định kỳ, bản gốc phiếu trả kết quả phân tích trong thời gian tối thiểu 03 năm.
  • Chủ cơ sở có trách nhiệm gửi báo cáo và kết quả quan trắc môi trường theo quy định; công bố kết quả quan trắc môi trường định kỳ trên trang thông tin điện tử của cơ sở (nếu có).
PHỤ LỤC 11: DANH MỤC CÁC NGUỒN THẢI PHẢI THỰC HIỆN QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Stt Loại hình Tổng sản lượng Nguồn thải khí công nghiệp Thông số khí thải quan trắc tự động liên tục
1 Sản xuất phôi thép Lớn hơn 200.000 tấn/năm Máy thiêu kết Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, CO, O2
Lò cao Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ
Lò thổi Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, O2
Lò điện hồ quang Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, O2
Lò trung tần Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, O2
Lò luyện than cốc Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, O2
2 Nhiệt điện Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên Lò hơi Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, O2
3 Sản xuất xi măng Tất cả Lò nung clinker Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, CO, O2
Thiết bị nghiền, thiết bị làm nguội clinker Lưu lượng, bụi tổng
4 Sản xuất hóa chất
4.1 Sản xuất xút - Clo Lớn hơn 10.000 tấn/năm Thiết bị hóa lỏng Cl2 Lưu lượng, nhiệt độ, bụi tổng, Cl2
4.2 Sản xuất HNO3 Tháp hấp thụ axit Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2, O2
4.3 Sản xuất H2SO4 Tháp hấp thụ axit Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, O2
4.4 Sản xuất H3PO4 Thùng phản ứng phân hủy, thiết bị bay hơi, thiết bị lọc Lưu lượng, Flo, O2
Tháp hydrat hóa, thiết bị venture, lọc điên, thiết bị loại bỏ mù axit Lưu lượng, bụi tổng
4.5 Sản xuất NH4OH và NH3 Thùng trung hòa, thùng cô đặc, thiết bị làm mát Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NH3, O2
5 Sản xuất phân bón hóa học
5.1 Sản xuất Urê Lớn hơn 10.000 tấn/năm Tháp tạo Urê Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ
Tháp hấp thụ thu hồi NH3 Lưu lượng, nhiệt độ, NH3
5.2 Sản xuất DAP Tháp chuyển hóa và tạo hạt, tạo sản phẩm Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF, O2
Thiết bị sấy sản phẩm Lưu lượng, nhiệt độ, HF, O2
5.3 Sản xuất phân lân nung chảy Lò nung Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF, O2
6 Loại hình sản xuất hóa chất và phân bón hóa học khác Lớn hơn 10.000 tấn/năm đối với từng loại sản phẩm Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền
7 Sản xuất lọc hóa dầu Lớn hơn 10.000 tấn/năm Lò gia nhiệt Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2
Lò đốt khí CO Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), CO, CxHy,NH3, O2
Lò đốt khí thải Lưu lượng, nhiệt độ, SO2, O2
8 Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp Lớn hơn 20 tấn hơi/giờ đối với 01 lò hơi, trừ lò hơi chỉ sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên, CNG, LPG Lò hơi Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2, NOx (tính theo NO2), O2

Để rõ hơn các quy định về quản lý, quan trắc khí thải tự động hãy liên hệ công ty chúng tôi và được tư vấn miễn phí. Mọi chi tiết liên hệ Hotline 0909 773 264 (Ms Hải)

Tác giả bài viết: CH

Nguồn tin: NSX

Tổng số điểm của bài viết là: 34 trong 7 đánh giá

Xếp hạng: 4.9 - 7 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây